ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần:
Tiếng Việt: Phân tích và thiết kế hệ thống + BTL
Tiếng Anh: Information System Analysis and Design
Mã số học phần: 7080113
Số tín chỉ học phần: 3 (3-0-6) học trong 16 tuần
Số tiết học phần:
|
Lý thuyết: 30 |
Bài tập: 15 |
Thực hành: 0 |
|
Thực tập: 0 |
Đồ án: 0 |
Tự học: 90 |
2. Đơn vị quản lý học phần
2.1. Giảng viên giảng dạy: Mã giảng viên
2.2. Bộ môn: Công nghệ Phần mềm
2.3. Khoa: Công nghệ Thông tin
3. Điều kiện học học phần (7080113)
3.1. Môn học tiên quyết:
- 7080206 - Cơ sở dữ liệu
- 7080108 - Lập trình .NET 1
4. Mục tiêu của học phần
Giúp sinh viên phân tích thiết kế được hệ thống phần mềm. Nắm được những kiến thức cơ bản về quá trình phát triển hệ thống thông tin, phương pháp luận, phương pháp và công cụ thiết kế một hệ thống thông tin và cách vận dụng nó trong thực tiễn
4.1. Kiến thức:
4.1.1 Kiến thức tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống
4.1.2 Kiến thức về tiến trình phát triển một hệ thống thông tin
4.1.3 Cách khảo sát hệ thống
4.1.4 Cách xây dựng mô hình nghiệp vụ
4.1.5 Cách mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ
4.1.6 Cách xây dựng mô hình dữ liệu khái niệm
4.1.7 Cách xây dựng mô hình dữ liệu logic
4.1.8 Cách thiết kế hệ thống vật lý
4.2. Kỹ năng:
4.2.1. Sử dụng được phần mềm Visio để vẽ được các biểu đồ trong phân tích thiết kế hệ thống
4.2.2. Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm thông qua làm đề tài bài tập lớn, thuyết trình và thảo luận
4.3. Chuẩn đầu ra học phần
Sau khi hoàn thành việc học học phần này, sinh viên có thể:
1. Hiểu các khái niệm cơ bản trong cơ bản về phân tích thiết kế hệ thống
2. Hiểu quy trình phân tích thiết kế hệ thống
3. Cách xác định yêu cầu, phân tích và thiết kế hệ thống
4. Khả năng làm việc độc lập, nhóm
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình như sau:
|
CĐR HP |
CĐR CTĐT |
||||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
C.D.I.O |
Phẩm chất |
||||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
5.1 |
5.2 |
|
|
1 |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
2 |
√ |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
3 |
√ |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
4 |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
5. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
Nội dung của học phần gồm 8 chương:
- Chương 1: Tổng quan
- Chương 2: Tiến trình phát triển hệ thống thông tin
- Chương 3: Khảo sát hệ thống
- Chương 4: Mô hình nghiệp vụ
- Chương 5: Mô hình tiến trình nghiệp vụ
- Chương 6: Mô hình dữ liệu khái niệm
- Chương 7: Mô hình dữ liệu logic
- Chương 8: Thiết kế hệ thống vật lý
6. Cấu trúc nội dung học phần
Bảng 1. Nội dung học phần
|
6.1. Lý thuyết |
|||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CĐR HP |
|
Chương 1 |
Phân tích thiết kế hệ thống |
4 |
CĐR 1 |
|
1.1 |
Vai trò tầm quan trọng của môn học |
0.5 |
|
|
1.2 |
Nghề phân tích và thiết kế hệ thống thông tin |
0.5 |
|
|
1.3 |
Khái niệm hệ thống thông tin |
1 |
|
|
1.4 |
Các cách tiếp cận phát triển hệ thống thông tin |
1 |
|
|
1.5 |
Phương pháp luận tiến trình phát triển hệ thống thông tin |
1 |
|
|
Chương 2 |
Tiến trình phát triển |
4 |
CĐR 1, 2 |
|
2.1 |
Các phương pháp phát triển hệ thống thông tin |
1 |
|
|
2.2 |
Môi trường, công cụ phát triển hệ thống thông tin |
1 |
|
|
2.3 |
Quản lý dự án phát triển hệ thống thông tin |
1 |
|
|
2.4 |
Các bước tổng quát phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
1 |
|
|
Chương 3 |
Khảo sát hệ thống |
4 |
CĐR 2 |
|
3.1 |
Cách tiếp cận, khảo sát một hệ thống thực |
1 |
|
|
3.2 |
Các phương pháp thu thập và xác định yêu cầu |
1 |
|
|
3.3 |
Thực hành kỹ năng thu thập và xác định yêu cầu |
2 |
|
|
Chương 4 |
Mô hình nghiệp vụ |
4 |
CĐR 2, 3 |
|
4.1 |
Khái niệm mô hình nghiệp vụ |
1 |
|
|
4.2 |
Các thành phần mô hình nghiệp vụ |
1 |
|
|
4.3 |
Các bước xây dựng mô hình nghiệp vụ |
1 |
|
|
4.4 |
Sử dụng mô hình nghiệp vụ để phân tích |
1 |
|
|
Chương 5 |
Mô hình tiến trình nghiệp vụ |
5 |
CĐR 2, 3
|
|
5.1 |
Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ |
1 |
|
|
5.2 |
Biểu đồ luồng dữ liệu (Data Flow Diagram - DFD) |
1 |
|
|
5.3 |
Đặc tả tiến trình nghiệp vụ bằng DFD |
1 |
|
|
5.4 |
Quy trình phát triển đặc tả tiến trình nghiệp vụ |
1 |
|
|
5.5 |
Thiết kế logic tiến trình xử lý hệ thống |
1 |
|
|
Chương 6 |
Mô hình dữ liệu khái niệm |
4 |
CĐR 2, 3
|
|
6.1 |
Mô hình thực thể mối quan hệ (Entity Relationships Model – ERM) |
1 |
|
|
6.2 |
Các thành phần của ERM |
1 |
|
|
6.3 |
Các bước xây dựng ERM cho một ứng dụng |
2 |
|
|
Chương 7 |
Mô hình dữ liệu logic |
3 |
CĐR 2, 3
|
|
7.1 |
Mô hình dữ liệu quan hệ (Relational Data Model) |
1 |
|
|
7.2 |
Các thành phần của mô hình quan hệ |
1 |
|
|
7.3 |
Chuyển một ERM sang mô hình quan hệ |
1 |
|
|
7.4 |
Các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu logic |
1 |
|
|
Chương 8 |
Thiết kế hệ thống vật lý |
2 |
CĐR 2, 3
|
|
8.1 |
Khái niệm |
0.1 |
|
|
8.2 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý |
0.2 |
|
|
8.3 |
Xây dựng biểu đồ luồng hệ thống |
0.2 |
|
|
8.4 |
Thiết kế kiến trúc hệ thống |
0.5 |
|
|
8.5 |
Thiết kế các thủ tục xử lý |
0.5 |
|
|
8.6 |
Thiết kế các tương tác, thủ tục và báo cáo |
0.5 |
|
|
6.2. Thí nghiệm/Thực hành/BTL |
|||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CĐR HP |
|
Chương 3 |
Khảo sát hệ thống |
1 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 1 |
Thực hành kỹ năng thu thập và xác định yêu cầu |
1 |
|
|
Chương 4 |
Mô hình nghiệp vụ |
2 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 2 |
Thực hành xác định mô hình nghiệp vụ của hệ thống |
2 |
|
|
Chương 5 |
Mô hình tiến trình nghiệp vụ |
2 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 3 |
Thực hành xác định mô hình nghiệp vụ của hệ thống |
2 |
|
|
Chương 6 |
Mô hình dữ liệu khái niệm |
3 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 4 |
Thực hành xác định mô hình nghiệp vụ của hệ thống |
3 |
|
|
Chương 7 |
Mô hình dữ liệu logic |
3 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 5 |
Thực hành xác định mô hình nghiệp vụ của hệ thống |
3 |
|
|
Chương 8 |
Thiết kế hệ thống vật lý |
4 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
Bài 6 |
Thực hành xác định mô hình nghiệp vụ của hệ thống |
4 |
|
7. Phương pháp giảng dạy
- Giảng dạy lý thuyết kết hợp bài tập
- Tổ chức thảo luận, thuyết trình, hướng dẫn làm BTL môn học theo nhóm
8. Nhiệm vụ của sinh viên
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Có mặt tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Hoàn thành đầy đủ các bài tập trên lớp, bài tập lớn và được đánh giá kết quả thực hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần (bắt buộc).
- Chủ động chuẩn bị các nội dung và thực hiện giờ tự học theo mục 11.
9. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
9.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
Bảng 2. Đánh giá học phần
|
TT |
Điểm thành phần |
Quy định |
Trọng số |
|
1 |
Điểm chuyên cần |
Số tiết tham dự học/tổng số tiết |
10% |
|
2 |
Điểm bài tập |
Số bài tập đã làm/số bài tập được giao |
|
|
3 |
Điểm BTL môn học |
- Báo cáo, thuyết minh trên lớp - Được nhóm xác nhận có tham gia |
30% |
|
4 |
Điểm kiểm tra giữa kỳ |
- Thi trên giấy, trên máy tính |
|
|
5 |
Điểm thi kết thúc học phần |
- Thi trên giấy, trên máy tính hoặc vấn đáp - Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và 100% giờ thực hành |
60% |
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần tính theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác đào tạo của Nhà trường.
10. Tài liệu học tập
|
[1] Nguyễn Văn Ba, Phân tích và thiết kế hệ thồng thông tin, Đại học Mỏ - Địa Chất, 2005 [2] Nguyễn Văn Ba, Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2009 [3] Nguyễn Văn Phùng, Kỹ thuật phân tích và thiết kế hệ thống thông tin hướng cấu trúc, Thông tin và truyền thông, 2014 [4] Nguyễn Thế Công, Giáo trình thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin đất đai, Giao thông vận tải, 2016 |
|
|
|
|
11. Hướng dẫn tự học của học phần
Bảng 3. Nội dung chuẩn bị
|
Chương |
Nội dung |
Lý thuyết (tiết) |
Bài tập (tiết) |
Thực hành (tiết) |
Sinh viên cần chuẩn bị |
|
1
|
Chương 1: Phân tích thiết kế hệ thống
|
8
|
0 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 1 của tài liệu tham khảo [1].
+ Lập danh dách nhóm làm việc, đăng ký đề xuất đề tài bài tập lớn, tham khảo danh sách đề tài bài tập lớn đã nhận
|
|
2 |
Chương 2: Tiến trình phát triển |
8 |
0 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 2 của tài liệu tham khảo [1].
|
|
3 |
Chương 3: Khảo sát hệ thống |
8 |
2 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 3 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |
|
4 |
Chương 4: Mô hình nghiệp vụ |
8 |
4 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 4 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |
|
5 |
Chương 5: Mô hình tiến trình nghiệp vụ |
10 |
4 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 5 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |
|
6 |
Chương 6: Mô hình dữ liệu khái niệm |
8 |
6 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 6 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |
|
7 |
Chương 7: Mô hình dữ liệu logic |
6 |
6 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 7 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |
|
8 |
Chương 8: Thiết kế hệ thống vật lý |
4 |
8 |
0 |
+ Nghiên cứu nội dung chương 8 của tài liệu tham khảo [1]. + Làm bài tập lớn theo nhóm |